• 7_f00d58f14e
  • 3_6c73eeccbc
  • anh_phcn_6e0d6f1bce
  • 5_ad0dbe4da3
  • 2_dbe99c81e7
  • 1_9b725c4ca4
  • 8_8d9d8c9f0f
  • 4_c48a6a87ff
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT

SỞ Y TẾ LẠNG SƠN   
BỆNH VIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG   
BẢNG  GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT 
     
STTTÊN DỊCH VỤĐƠN GIÁ
(ĐỒNG)
QUY TRÌNHGHI CHÚ
1Khám Nội37.500  
2Khám Phục hồi chức năng37.500  
3Khám YHCT37.500  
4Khám Ngoại37.500  
5Khám Mắt37.500  
6Khám Tai mũi họng37.500  
7Khám Răng hàm mặt37.500  
8Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền182.700  
9Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Y học cổ truyền147.600  
10Giường Nội khoa loại 2 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng182.700  
11Giường Nội khoa loại 3 Hạng II - Khoa Vật lý trị liệu - Phục hồi chức năng147.600  
12Ngày giường ban ngày Nội khoa loại 2 Bệnh viện hạng II54.810  
13Ngày giường ban ngày Nội khoa loại 3 Bệnh viện hạng II44.280  
14Điều trị bằng tia hồng ngoại37.30020221230_797/QĐ-BV 
15Điện châm (Kim ngắn)71.40020221230_797/QĐ-BV 
16Điện châm (Kim ngắn)71.40020221230_797/QĐ-BV 
17Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ184.00020121018_3978/QĐ-BYT 
18Cắt chỉ sau phẫu thuật35.60020221230_797/QĐ-BV 
19Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ197.00020121018_3978/QĐ-BYT 
20Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
21Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
22Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
23Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
24Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
25Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
26Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
27Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
28Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
29Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
30Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
31Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
32Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
33Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
34Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
35Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)532.00020130103_25/QĐ-BYT 
36Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người45.70020221230_797/QĐ-BV 
37Tập vận động có trợ giúp51.40020221230_797/QĐ-BV 
38Tập vận động có kháng trở51.40020221230_797/QĐ-BV 
39Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động51.40020221230_797/QĐ-BV 
40Tập đứng thăng bằng tĩnh và động51.40020221230_797/QĐ-BV 
41Tập điều hợp vận động51.40020140106_54/QĐ-BYT 
42Tập vận động thụ động51.40020221230_797/QĐ-BV 
43Nhổ răng vĩnh viễn lung lay105.00020130829_3207/QĐ-BYT 
44Nhổ chân răng vĩnh viễn200.00020130829_3207/QĐ-BYT 
45Nhổ chân răng vĩnh viễn200.00020130829_3207/QĐ-BYT 
46Lấy cao răng143.00020130829_3207/QĐ-BYT 
47Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên362.00020130829_3207/QĐ-BYT 
48Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên362.00020130829_3207/QĐ-BYT 
49Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới362.00020221230_797/QĐ-BV 
50Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân362.00020130829_3207/QĐ-BYT 
51Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng362.00020130829_3207/QĐ-BYT 
52Nhổ răng vĩnh viễn218.00020130829_3207/QĐ-BYT 
53Nhổ răng vĩnh viễn218.00020130829_3207/QĐ-BYT 
54Nhổ răng vĩnh viễn lung lay105.00020130829_3207/QĐ-BYT 
55Nhổ chân răng vĩnh viễn200.00020130829_3207/QĐ-BYT 
56Nhổ răng thừa218.00020130829_3207/QĐ-BYT 
57Nhổ răng thừa218.00020130829_3207/QĐ-BYT 
58Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [giá 1-32 dãy]532.00020130103_25/QĐ-BYT 
59Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [giá 1-32 dãy]532.00020130103_25/QĐ-BYT 
60Xoa bóp áp lực hơi31.10020221230_797/QĐ-BV 
61Đường máu mao mạch15.50020140530_1904/QĐ-BYT 
62Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)96.20020140224_654/QĐ-BYT 
63Kéo nắn cột sống cổ48.70020221230_797/QĐ-BV 
64Kéo nắn cột sống thắt lưng48.70020221230_797/QĐ-BV 
65Điều trị bằng sóng ngắn37.20020221230_797/QĐ-BV 
66Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ36.30020221230_797/QĐ-BV 
67Kỹ thuật xoa bóp vùng45.20020130312_792/QĐ-BYT 
68Kỹ thuật xoa bóp toàn thân55.80020221230_797/QĐ-BV 
69Nội soi tai mũi họng108.00020221230_797/QĐ-BV 
70Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)27.80020140123_320/QĐ-BYT 
71Điện tim thường35.40020141003_3983/QĐ-BYT 
72Điện tim thường35.40020141003_3983/QĐ-BYT 
73Đo chức năng hô hấp133.00020140605_1981/QĐ-BYT 
74Chụp Xquang khớp vai thẳng [thẳng và nghiêng]100.00020221230_797/QĐ-BV 
75Laser chiếu ngoài34.90020140106_54/QĐ-BYT 
76Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc46.70020221230_797/QĐ-BV 
77Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống47.60020221230_797/QĐ-BV 
78Tập đi với gậy30.60020140106_54/QĐ-BYT 
79Tập đi với chân giả trên gối30.60020140106_54/QĐ-BYT 
80Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch55.30020221230_797/QĐ-BV 
81Đặt sonde hậu môn85.90020160907_4825/QĐ-BYT 
82Thụt tháo phân85.90020160907_4825/QĐ-BYT 
83Tiêm hội chứng DeQuervain96.20020140224_654/QĐ-BYT 
84Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay96.20020140224_654/QĐ-BYT 
85Tiêm gân gấp ngón tay96.20020140224_654/QĐ-BYT 
86Tiêm gân nhị đầu khớp vai96.20020140224_654/QĐ-BYT 
87Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)96.20020140224_654/QĐ-BYT 
88Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai96.20020140224_654/QĐ-BYT 
89Tiêm gân gót96.20020140224_654/QĐ-BYT 
90Tiêm cân gan chân96.20020140224_654/QĐ-BYT 
91Tiêm cạnh cột sống cổ96.20020140224_654/QĐ-BYT 
92Tiêm cạnh cột sống thắt lưng96.20020140224_654/QĐ-BYT 
93Tiêm cạnh cột sống ngực96.20020140224_654/QĐ-BYT 
94Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN139.00020140821_3154/QĐ-BYT 
95Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay96.20020140224_654/QĐ-BYT 
96Siêu âm tuyến giáp49.30020130909_3338/QĐ-BYT 
97Siêu âm ổ bụng49.30020221230_797/QĐ-BV 
98Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)49.30020221230_797/QĐ-BV 
99Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)49.30020221230_797/QĐ-BV 
100Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng49.30020221230_797/QĐ-BV 
101Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu49.30020221230_797/QĐ-BV 
102Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa49.30020221230_797/QĐ-BV 
103Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối49.30020221230_797/QĐ-BV 
104Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)49.30020140224_654/QĐ-BYT 
105Siêu âm màng phổi49.30020221230_797/QĐ-BV 
106Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
107Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)68.30020221230_797/QĐ-BV 
108Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên68.30020221230_797/QĐ-BV 
109Chụp Xquang khớp háng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
110Chụp Xquang ngực thẳng68.30020221230_797/QĐ-BV 
111Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên68.30020221230_797/QĐ-BV 
112Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze68.30020221230_797/QĐ-BV 
113Chụp Xquang khung chậu thẳng68.30020221230_797/QĐ-BV 
114Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
115Chụp Xquang khớp vai thẳng68.30020221230_797/QĐ-BV 
116Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
117Chụp Xquang Chausse III68.30020140103_25/QĐ-BYT 
118Chụp Xquang Schuller68.30020140103_25/QĐ-BYT 
119Chụp Xquang Stenvers68.30020221230_797/QĐ-BV 
120Chụp Xquang khớp thái dương hàm68.30020140103_25/QĐ-BYT 
121Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)68.30020221230_797/QĐ-BV 
122Chụp Xquang răng toàn cảnh68.30020140103_25/QĐ-BYT 
123Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)68.30020221230_797/QĐ-BV 
124Chụp Xquang mỏm trâm68.30020140103_25/QĐ-BYT 
125Chụp Xquang hàm chếch một bên68.30020221230_797/QĐ-BV 
126Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến68.30020221230_797/QĐ-BV 
127Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
128Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao68.30020221230_797/QĐ-BV 
129Chụp Xquang sọ tiếp tuyến68.30020221230_797/QĐ-BV 
130Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim]68.30020221230_797/QĐ-BV 
131Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz số hóa 1 phim]68.30020221230_797/QĐ-BV 
132Chụp Xquang Hirtz68.30020221230_797/QĐ-BV 
133Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
134Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
135Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
136Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên68.30020221230_797/QĐ-BV 
137Chụp Xquang cột sống cổ C1-C268.30020221230_797/QĐ-BV 
138Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
139Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
140Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên68.30020221230_797/QĐ-BV 
141Cấy chỉ148.00020221230_797/QĐ-BV 
142Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
143Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn68.30020221230_797/QĐ-BV 
144Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
145Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
146Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
147Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
148Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
149Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
150Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
151Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
152Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
153Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè68.30020221230_797/QĐ-BV 
154Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
155Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
156Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
157Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
158Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng68.30020221230_797/QĐ-BV 
159Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch68.30020221230_797/QĐ-BV 
160Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)68.30020221230_797/QĐ-BV 
161Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn68.30020140103_25/QĐ-BYT 
162Chụp Xquang tại giường68.30020221230_797/QĐ-BV 
163Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não69.30020130312_792/QĐ-BYT 
164Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não69.30020130312_792/QĐ-BYT 
165Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên69.30020130312_792/QĐ-BYT 
166Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới69.30020130312_792/QĐ-BYT 
167Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới69.30020130312_792/QĐ-BYT 
168Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai69.30020130312_792/QĐ-BYT 
169Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ69.30020130312_792/QĐ-BYT 
170Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu69.30020130312_792/QĐ-BYT 
171Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ69.30020130312_792/QĐ-BYT 
172Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V69.30020130312_792/QĐ-BYT 
173Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên69.30020130312_792/QĐ-BYT 
174Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang69.30020130312_792/QĐ-BYT 
175Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản69.30020130312_792/QĐ-BYT 
176Cắt chỉ khâu da mi đơn giản35.60020121012_3906/QĐ-BYT 
177Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
178Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
179Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
180Chụp Xquang Blondeau [Blondeau + Hirtz]53.20020221230_797/QĐ-BV 
181Chụp Xquang Hirtz53.20020221230_797/QĐ-BV 
182Soi góc tiền phòng55.30020121012_3906/QĐ-BYT 
183Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi69.30020130312_792/QĐ-BYT 
184Định lượng Creatinin (máu)21.80020140123_320/QĐ-BYT 
185Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) [Máu]27.30020140123_320/QĐ-BYT 
186Định lượng Urê máu [Máu]21.80020140123_320/QĐ-BYT 
187Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn69.30020130312_792/QĐ-BYT 
188Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón69.30020130312_792/QĐ-BYT 
189Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì69.30020130312_792/QĐ-BYT 
190Giác hơi điều trị các chứng đau34.50020221230_797/QĐ-BV 
191HCV Ab test nhanh55.40020221230_797/QĐ-BV 
192Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)27.30020140123_320/QĐ-BYT 
193Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay949.00020130829_3207/QĐ-BYT 
194Nhổ răng sữa40.70020130829_3027/QĐ-BYT 
195Chích nhọt ống tai ngoài197.00020160907_4825/QĐ-BYT 
196Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế125.00020221230_797/QĐ-BV 
197Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
198Điều trị tủy lại966.00020130829_3207/QĐ-BYT 
199Điều trị tủy lại966.00020130829_3207/QĐ-BYT 
200Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite259.00020130829_3207/QĐ-BYT 
201Phục hồi cổ răng bằng Composite348.00020130829_3207/QĐ-BYT 
202Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn53.00020160818_4484/QĐ-BYT 
203Hút rửa mũi, xoang sau mổ145.00020221230_797/QĐ-BV 
204Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay589.00020130829_3207/QĐ-BYT 
205Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay819.00020130829_3207/QĐ-BYT 
206Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay434.00020130829_3207/QĐ-BYT 
207Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay949.00020130829_3207/QĐ-BYT 
208Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay589.00020130829_3207/QĐ-BYT 
209Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay819.00020130829_3207/QĐ-BYT 
210Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay434.00020130829_3207/QĐ-BYT 
211Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới166.00020130829_3207/QĐ-BYT 
212Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp224.00020130829_3207/QĐ-BYT 
213Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp224.00020130829_3207/QĐ-BYT 
214Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp224.00020130829_3207/QĐ-BYT 
215Tiêm trong da, tiêm dưới da, tiêm bắp thịt12.80020221230_797/QĐ-BV 
216Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê684.00020221230_797/QĐ-BV 
217Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy434.00020130829_3207/QĐ-BYT 
218Phương pháp Proetz61.80020221230_797/QĐ-BV 
219Nhét bấc mũi trước124.00020121018_3978/QĐ-BYT 
220Cầm máu mũi bằng Merocel209.00020121018_3978/QĐ-BYT 
221Cầm máu mũi bằng Merocel279.00020121018_3978/QĐ-BYT 
222Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê684.00020221230_797/QĐ-BV 
223Lấy dị vật họng miệng41.60020121018_3978/QĐ-BYT 
224Lấy dị vật hạ họng41.60020221230_797/QĐ-BV 
225Bơm thuốc thanh quản21.10020221230_797/QĐ-BV 
226Khí dung mũi họng23.00020221230_797/QĐ-BV 
227Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh69.30020130312_792/QĐ-BYT 
228Lấy dị vật giác mạc sâu88.40020121012_3906/QĐ-BYT 
229Định lượng Acid Uric [Máu]21.80020140123_320/QĐ-BYT 
230Thủy châm70.10020221230_797/QĐ-BV 
231Điều trị bằng sóng xung kích65.20020221230_797/QĐ-BV 
232Điều trị bằng Parafin43.70020221230_797/QĐ-BV 
233Điều trị bằng oxy cao áp252.00020221230_797/QĐ-BV 
234Tập đi với thanh song song30.60020221230_797/QĐ-BV 
235Tập đi với khung tập đi30.60020140106_54/QĐ-BYT 
236Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)30.60020140106_54/QĐ-BYT 
237Tập với bàn nghiêng30.60020140106_54/QĐ-BYT 
238Tập các kiểu thở31.10020221230_797/QĐ-BV 
239Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn30.60020140106_54/QĐ-BYT 
240Tập tri giác và nhận thức45.30020140106_54/QĐ-BYT 
241Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy13.10020221230_797/QĐ-BV 
242Xông thuốc bằng máy45.60020221230_797/QĐ-BV 
243Xông hơi thuốc45.60020221230_797/QĐ-BV 
244Ngâm thuốc YHCT toàn thân51.40020221230_797/QĐ-BV 
245Ngâm thuốc YHCT bộ phận51.40020221230_797/QĐ-BV 
246Chườm ngải36.10020221230_797/QĐ-BV 
247Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]21.80020140123_320/QĐ-BYT 
248Tập lên, xuống cầu thang30.60020140106_54/QĐ-BYT 
249Tập đi với chân giả dưới gối30.60020140106_54/QĐ-BYT 
250Tập đi với khung treo30.60020140106_54/QĐ-BYT 
251Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng239.00020221230_797/QĐ-BV 
252Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng59.20020221230_797/QĐ-BV 
253Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè72.20020221230_797/QĐ-BV 
254Chụp Xquang tuyến vú97.20020140103_25/QĐ-BYT 
255Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)100.00020221230_797/QĐ-BV 
256Điều trị chườm ngải cứu36.10020221230_797/QĐ-BV 
257Kỹ thuật xoa bóp bằng máy32.30020221230_797/QĐ-BV 
258Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
259Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
260Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
261Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
262Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
263Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
264Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
265Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
266Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
267Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
268Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
269Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên59.20020221230_797/QĐ-BV 
270Chụp Xquang khớp háng nghiêng59.20020221230_797/QĐ-BV 
271Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
272Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
273Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
274Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
275Nắn sai khớp thái dương hàm105.00020130829_3207/QĐ-BYT 
276Điều trị bằng từ trường39.70020221230_797/QĐ-BV 
277Điều trị bằng các dòng điện xung42.70020221230_797/QĐ-BV 
278Đặt ống thông dạ dày94.30020140905_3805/QĐ-BYT 
279Thay băng điều trị vết thương mạn tính258.00020130228_635/QĐ-BYT 
280Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) [Máu]27.30020140123_320/QĐ-BYT 
281Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng69.30020130312_792/QĐ-BYT 
282Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy69.30020130312_792/QĐ-BYT 
283Virus test nhanh246.00020181108_6769/QĐ-BYT 
284HBsAg test nhanh55.40020130103_26/QĐ-BYT 
285Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống69.30020130312_792/QĐ-BYT 
286Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè100.00020221230_797/QĐ-BV 
287Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
288Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
289Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
290Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
291Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
292Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
293Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng59.20020221230_797/QĐ-BV 
294Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
295Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng125.00020221230_797/QĐ-BV 
296Chụp Xquang ngực thẳng59.20020221230_797/QĐ-BV 
297Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên59.20020221230_797/QĐ-BV 
298Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
299Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
300Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
301Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
302Định lượng Triglycerid (máu) [Máu]27.30020140123_320/QĐ-BYT 
303Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn100.00020221230_797/QĐ-BV 
304Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
305Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
306Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên125.00020221230_797/QĐ-BV 
307Chụp Xquang khung chậu thẳng59.20020221230_797/QĐ-BV 
308Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch59.20020221230_797/QĐ-BV 
309Chụp Xquang khớp vai thẳng59.20020221230_797/QĐ-BV 
310Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch59.20020221230_797/QĐ-BV 
311Rửa bàng quang209.00020140911_3592/QĐ-BYT 
312Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn34.50020221230_797/QĐ-BV 
313Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt34.50020221230_797/QĐ-BV 
314Giác hơi điều trị cảm cúm34.50020221230_797/QĐ-BV 
315Đặt ống thông hậu môn85.90020140905_3805/QĐ-BYT 
316Nhổ chân răng sữa40.70020130829_3207/QĐ-BYT 
317Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam259.00020130829_3207/QĐ-BYT 
318Khâu vết rách vành tai184.00020121018_3978/QĐ-BYT 
319Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực69.30020221230_797/QĐ-BV 
320Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn69.30020130312_792/QĐ-BYT 
321Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày69.30020130312_792/QĐ-BYT 
322Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc69.30020130312_792/QĐ-BYT 
323Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ69.30020130312_792/QĐ-BYT 
324Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai69.30020130312_792/QĐ-BYT 
325Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não69.30020130312_792/QĐ-BYT 
326Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng69.30020130312_792/QĐ-BYT 
327Tiêm trong da12.80020171128_5344/QĐ-BYT 
328Tiêm dưới da12.80020171128_5344/QĐ-BYT 
329Tiêm bắp thịt12.80020171128_5344/QĐ-BYT 
330Tiêm tĩnh mạch12.80020171128_5344/QĐ-BYT 
331Truyền tĩnh mạch22.80020160907_4825/QĐ-BYT 
332Bơm hơi vòi nhĩ119.00020121018_3978/QĐ-BYT 
333Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)161.00020121018_3978/QĐ-BYT 
334Chọc hút dịch vành tai56.80020121018_3978/QĐ-BYT 
335Làm thuốc tai21.10020160907_4825/QĐ-BYT 
336Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ69.30020130312_792/QĐ-BYT 
337Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em69.30020130312_792/QĐ-BYT 
338Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất69.30020130312_792/QĐ-BYT 
339Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh69.30020221230_797/QĐ-BV 
340Lấy nút biểu bì ống tai ngoài65.60020221230_797/QĐ-BV 
341Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh69.30020130312_792/QĐ-BYT 
342Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính69.30020130312_792/QĐ-BYT 
343Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp69.30020130312_792/QĐ-BYT 
344Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp69.30020130312_792/QĐ-BYT 
345Phục hồi cổ răng bằng Composite348.00020130829_3207/QĐ-BYT 
346Phục hồi cổ răng bằng Composite348.00020130829_3207/QĐ-BYT 
347Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
348Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
349Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên72.20020221230_797/QĐ-BV 
350Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên100.00020221230_797/QĐ-BV 
351Chụp Xquang cột sống cổ C1-C253.20020140103_25/QĐ-BYT 
352Chụp Xquang cột sống cổ C1-C253.20020140103_25/QĐ-BYT 
353Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2100.00020140103_25/QĐ-BYT 
354Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch72.20020221230_797/QĐ-BV 
355Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch100.00020221230_797/QĐ-BV 
356Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
357Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
358Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên72.20020221230_797/QĐ-BV 
359Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên100.00020221230_797/QĐ-BV 
360Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng72.20020221230_797/QĐ-BV 
361Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng100.00020221230_797/QĐ-BV 
362Cắt chỉ khâu kết mạc35.60020121012_3906/QĐ-BYT 
363Rửa cùng đồ44.00020121012_3906/QĐ-BYT 
364Soi đáy mắt trực tiếp55.30020121012_3906/QĐ-BYT 
365Thay băng, cắt chỉ vết mổ60.00020190704_2831/QĐ-BYT 
366Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]21.80020221230_797/QĐ-BV 
367Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]21.80020140123_320/QĐ-BYT 
368Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)60.00020160907_4825/QĐ-BYT 
369Vận động trị liệu hô hấp31.10020221230_797/QĐ-BV 
370Định lượng Glucose [Máu]21.80020140123_320/QĐ-BYT 
371Định lượng HbA1c [Máu]102.00020140123_320/QĐ-BYT 
372Chụp Xquang hàm chếch một bên53.20020221230_797/QĐ-BV 
373Lấy dị vật kết mạc67.00020121012_3906/QĐ-BYT 
374Tiêm khớp gối96.20020140224_654/QĐ-BYT 
375Tiêm khớp cổ chân96.20020140224_654/QĐ-BYT 
376Tiêm khớp bàn ngón chân96.20020140224_654/QĐ-BYT 
377Tiêm khớp cổ tay96.20020140224_654/QĐ-BYT 
378Tiêm khớp bàn ngón tay96.20020140224_654/QĐ-BYT 
379Tiêm khớp vai96.20020140224_654/QĐ-BYT 
380Nội soi tai40.00020221230_797/QĐ-BV 
381Nội soi mũi40.00020221230_797/QĐ-BV 
382Nội soi họng40.00020221230_797/QĐ-BV 
383Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên69.30020130312_792/QĐ-BYT 
384Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên69.30020130312_792/QĐ-BYT 
385Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới69.30020130312_792/QĐ-BYT 
386Hút dịch khớp gối120.00020140224_654/QĐ-BYT 
387Hút nang bao hoạt dịch120.00020140224_654/QĐ-BYT 
388Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản498.00020140530_1904/QĐ-BYT 
389Thông bàng quang94.30020160624_3025/QĐ-BYT 
390Thông bàng quang94.30020160624_3025/QĐ-BYT 
391Điều trị bằng siêu âm46.70020221230_797/QĐ-BV 
392Tập với thang tường30.60020140106_54/QĐ-BYT 
393Tập với giàn treo các chi30.60020140106_54/QĐ-BYT 
394Tập với dụng cụ quay khớp vai30.60020140106_54/QĐ-BYT 
395Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)40.20020221230_797/QĐ-BV 
396Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)40.20020221230_797/QĐ-BV 
397Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)41.50020221230_797/QĐ-BV 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Tin nổi bật
Đánh giá của khách hàng
Quý khách hàng đánh giá thế nào về dịch vụ y tế của chúng tôi?
Liên kết website